Lưu lượng kế thủy tinh LZB đo lưu lượng nước, chất lỏng, chất khí và hóa chất
Lưu lượng kế cơ học LZB sử dụng ống thủy tinh, được nâng cấp các bộ phận tiếp xúc chất dẫn lưu bằng nhựa PTFE (Teflon) => Thiết bị có khả năng chống ăn mòn cực tốt trước các loại hóa chất mạnh và co đặc tính kháng khuẩn vượt trội.
Có van điều tiết lưu lượng bằng PTFE
Lưu lượng kế LZB bao gồm các dòng sau:
*Nhóm 1: Dòng kích thước nhỏ (Đường kính từ Phi 3 đến Phi 10)
Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm, tủ phân tích khí mẫu, thiết bị y tế.
1. Dòng lưu lượng LZB-4/6/10F4:
Chuyên dụng cho hóa chất ăn mòn mạnh
- Điểm khác biệt: Toàn bộ các bộ phận tiếp xúc với chất lỏng/khí (bao gồm cả van điều tiết) đều được làm bằng nhựa PTFE (Teflon) cao cấp thay vì thép không gỉ.
- Mục đích: Chuyên dùng để đo các chất có tính axit, kiềm mạnh hoặc dung môi hữu cơ cao (những chất mà thép không gỉ thông thường vẫn bị ăn mòn).
2. Dòng LZB-4WB/6WB/10WB: Chuyên dụng cho không gian hẹp (Cỡ thu nhỏ)
- Điểm khác biệt: Thiết kế cực kỳ nhỏ gọn và tinh tế. Điểm đặc biệt là dải đo của dòng này rất nhỏ, có thể đo lưu lượng nước ở mức mL/phút (ví dụ: 16-160 mL/min).
- Mục đích: Gắn bên trong các thiết bị phân tích phòng thí nghiệm, máy y tế, hoặc máy đo môi trường nơi không gian lắp đặt bị giới hạn.
3. Dòng LZB-3/4/6/10 (Gồm các bản G/F/S/B): Dòng phổ thông / Công nghiệp
- Điểm khác biệt: Đây là dòng tiêu chuẩn có kích thước thân máy lớn nhất (chiều cao lên tới gần 24cm), chịu được áp suất tốt hơn (lên đến 1 MPa). Dòng này có các biến thể kết nối đa dạng như:
- Mục đích: Dùng trong các nhà máy sản xuất công nghiệp quy mô lớn (sản xuất giấy, đường, dệt nhuộm, xử lý nước thải).
4. Dòng kết nối ống: LZB-4G / 6G / 10G
- LZB-G: Dạng ống tròn (Tube Type) hỗ trợ cả kết nối ren lẫn kết nối ống mềm.
- Hỗ trợ dải đo đặc biệt (\(\star \)) được thiết kế riêng theo yêu cầu của khách hàng.


Đặc điểm | Dòng LZB-4/6/10 F4 | Dòng LZB-4WB/6WB/10WB | Dòng LZB-3/4/6/10 (Tiêu chuẩn) | LZB-4G / 6G / 10G |
|---|---|---|---|---|
Kiểu kết nối | Ren trong (1/4" BSP) | Ống mềm trơn mặt sau (\(\Phi 8 - \Phi 11\)) | Ống mềm trơn (\(\Phi 8 - \Phi 12\)) | Tùy chọn: Ren ngoài hoặc Đuôi chuột ống mềm |
Vật liệu cốt lõi | 100% Nhựa PTFE (Teflon) | Thủy tinh + Kim loại | Thủy tinh + Thép / Nhôm | Thủy tinh + Kim loạ |
Đặc điểm & Ưu thế lớn nhất | PTFE (Teflon)Linh kiện tiếp xúc hóa chất hoàn toàn bằng nhựa Teflon, không gỉ sét. | Kích thước siêu ngắn (Mini), lắp âm tủ giấu dây ra phía sau. Bản WB có van, bản W không van. | Dòng cơ bản nhất, thân dài hiển thị rõ, có mã LZB-3 đo dải siêu nhỏ (ml/phút). | Thiết kế dạng ống thẳng dài, linh hoạt lựa chọn giữa đi ống cứng vặn ren hoặc cắm ống mềm. |
Ứng dụng phù hợp nhất | Đo axit, kiềm mạnh, lưu chất ăn mòn ở quy mô nhỏ. | Tích hợp bên trong máy y tế, máy đo môi trường, tủ điện. | Đo nước, khí sạch trong phòng thí nghiệm, trường học. | Lắp ráp cơ khí linh hoạt trên các cụm máy nhỏ. |
*Nhóm 2: Dòng công nghiệp hạng nặng (Đường kính lớn từ Phi 15 đến Phi 100)
Chuyên dùng cho các nhà máy, đường ống sản xuất lớn.


Dòng sản phẩm | Kiểu kết nối | Vật liệu cốt lõi | Đặc điểm & Ưu thế lớn nhất | Ứng dụng phù hợp nhất |
|---|---|---|---|---|
LZB Tiêu chuẩn lớn | Mặt bích lồng (Loose Flange) | Gang / Thép carbon | Cấu trúc khung xương hở, giá thành tối ưu, bích lồng dễ xoay chỉnh tâm lỗ bulông. | Hệ thống xử lý nước thải, cấp nước, khí nén thông thường. |
LZB-B Series | Mặt bích lồng (Loose Flange) | Gang + Vỏ kim loại bọc | Có thêm lớp vỏ bảo vệ bằng kim loại chịu lực xung quanh ống kính thủy tinh. | Môi trường nhà máy khắc nghiệt, dễ va đập cơ học |
LZB-BF / LZB-F lớn | Mặt bích lồng (Loose Flange) | Lót nhựa PTFE / F46 | Lõi bên trong tiếp xúc dòng chảy được cách ly hoàn toàn bằng nhựa chịu axit. | Nhà máy hóa chất, xi mạ, sản xuất chất tẩy rửa, axit mạnh. |
LZB-S Series | Mặt bích lồng (Loose Flange) | Gang / Thép | Thiết kế phao đặc biệt giúp mở rộng dải đo (đo được lưu lượng vượt công suất). | Đường ống có lưu lượng thường xuyên biến động hoặc tăng đột biến. |
LZB-FA100 Series | Mặt bích cố định | Thép không gỉ (Inox) | Tổn thất áp suất qua phao cực thấp, độ nhạy và độ chính xác toàn dải (%FS) cao. | Đo chất lỏng có độ nhớt trung bình và cao (như các loại dầu, dung dịch đặc). |
LZB-GA24 Series | Mặt bích cố định | Thép không gỉ / Thép carbon | Thiết kế module hóa cao, các linh kiện có tính lắp lẫn (thay thế đồng bộ) cực tốt. | Các tập đoàn, nhà máy lớn cần chuẩn hóa thiết bị để dễ bảo trì, thay lõi |
*Nhóm 3: Dòng cao cấp và chuyên dụng (Đa dạng kết nối & Tính năng)


Dòng sản phẩm | Kiểu kết nối | Vật liệu cốt lõi | Đặc điểm & Ưu thế lớn nhất | Ứng dụng phù hợp nhất |
|---|---|---|---|---|
LZB-30S Series (VA / FA / WA) | Đa dạng: Ren (VA), Bích (FA), hoặc Cùm kẹp nhanh vi sinh (WA) | Full Thép không gỉ SS304 / SS316 | Ngoại hình sáng bóng, sạch sẽ. Bản WA30S (Tri-clamp) tháo bằng tay trong 5 giây, không góc chết. | Ngành thực phẩm và dược phẩm: sản xuất sữa, bia, nước ngọt, thuốc y tế. |
LZB-10 / LZB-20 Series (VA / SA / FA) | Đa dạng: Ren (VA), Ống mềm (SA), Mặt bích (FA | Tùy chọn từ Nhôm đến Inox | Cho phép đặt hàng thang đo dạng Phần trăm (%) thay vì số thực, mẫu mã đẹp. | Các hệ thống đo tỷ lệ pha trộn hóa chất, phòng thử nghiệm quy mô lớn |
LZB-D / LZB-DK | Ren trong (Tiêu chuẩn BSP hoặc NPT) | Thép không gỉ / Hợp kim nhôm | Thiết kế phẳng để lắp gá mặt bảng panel, thay ống kính/phao không cần rã đường ống. | Mặt tủ điều khiển máy móc, hệ thống phân tích, nghiên cứu. |
💡 GỢI Ý CHỌN MUA NHANH THEO TIÊU CHÍ
Chọn theo Lưu chất (Chất cần đo):
Nước sạch / Khí nén thông thường: Chọn dòng LZB Tiêu chuẩn hoặc LZB-B (nếu sợ va đập).
Hóa chất ăn mòn / Axit / Kiềm: Chọn dòng có chữ F (như LZB-F4, LZB-BF, LZB-F).
Thực phẩm / Đồ uống / Y tế: Chọn dòng LZB-30S (đặc biệt là kiểu kết nối WA Tri-clamp).
Chất lỏng đặc / Dầu nhớt: Chọn dòng LZB-FA100.
Chọn theo Cách đi đường ống:
Hệ thống dùng mặt bích kẹp bulông: Chọn nhóm LZB cỡ lớn (Mã FA, B, BF, GA24).
Hệ thống đi ống cứng vặn ren: Chọn mã VA (như VA30S, VA10/20) hoặc dòng LZB-D / DK.
Hệ thống đi dây nhựa / ống mềm: Chọn mã SA hoặc dòng LZB-3/4/6/10 tiêu chuẩn.